Từ: cách, hạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cách, hạch:

槅 cách, hạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: cách,hạch

cách, hạch [cách, hạch]

U+69C5, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2, he2;
Việt bính: ;

cách, hạch

Nghĩa Trung Việt của từ 槅

(Danh) Cái đòn xe to. Cũng mượn chỉ cái xe.

(Danh)
Gỗ ngăn thành ô trên cửa sổ. Cũng chỉ bản gỗ ngăn chia phòng ốc hoặc đồ vật.
◇Hồng Lâu Mộng
: Bảo Ngọc sấu liễu nhất khẩu, nhiên hậu tài hướng trà cách thượng thủ liễu trà oản (Đệ tứ thập hồi) Bảo Ngọc súc miệng xong rồi mới lấy từ trong ngăn tủ ra một chén trà.

(Danh)
Một thứ đồ để đựng thức ăn thời xưa.Một âm là hạch.

(Danh)
Hột trái cây.
§ Thông hạch .

Nghĩa của 槅 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CÁCH
1. bình phong; ô cửa nhỏ (trong phòng)。房屋中有窗格子的门或隔扇。
槅门
ô cửa nhỏ
2. kệ; giá để đồ。分层放置器物的架子。
槅子
cái kệ
Từ ghép:
槅扇

Chữ gần giống với 槅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 槅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槅 Tự hình chữ 槅 Tự hình chữ 槅 Tự hình chữ 槅

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạch

hạch:hạch sách
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hạch:vô hạch bồ đào (nho không hạt)
cách, hạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cách, hạch Tìm thêm nội dung cho: cách, hạch